Xe bồn chở xăng dầu-Xe tưới nước rửa đường-Xe chở rác giá rẻ

Thursday, January 23, 2014

THÔNG SỐ KĨ THUẬT XE CHỞ XĂNG DẦU 8 KHỐI















































































































































































































THÔNG SỐ CHUNG
Loại phương tiện

Ô tô xi téc(chở nhiên liệu)


Nhãn hiệu - Số loại

CONECO DONGFFENG - CNC140TD4x4/NL


Công thức bánh xe

4 x 4


KÍCH THƯỚC
Kích thước bao ngoài

6430 x 2480 x 3020 (mm)


Chiều dài cơ sở

3670 mm


Vệt bánh xe trước/ sau

1810/ 1800 (mm)


Chiều dài đầu/ đuôi xe

1230/ 1530 (mm)


Khoảng sáng gầm xe

260 (mm)


Kích thước lòng xi téc

3800  x 2100 x 1300 (mm) (= 8,1 m3)


KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân

6.750 kg


Khối lượng cho phép chở

6.640 kg


Khối lượng toàn bộ

13.585 kg


ĐỘNG CƠ
Model

YC4E140-20 - Tiêu chuẩn EURO II


Loại

Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp TURBO INTERCOOLER, làm mát bằng nước.


Dung tích xy lanh

4257 cm3


Đường kính xi lanh x hành trình piston

110 x 112


Tỉ số nén

17,5:1


Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu

105/2800 (Kw/v/ph)


Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu

430/1800 (Nm/v/ph)


TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp

Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén


Hộp số chínhKiểu

Cơ khí, 05 số tiến + 01 số lùi


Tỉ số truyền

i1 = 4,76; i2 = 2,81; i3 = 1,59; i4 = 1; i5 = 0,76;


iL = 4,99


Hộp số phụKiểu

Cơ khí, 02 cấp


Tỉ số truyền

ip1 = 1 ; ip2 = 1,887


Điều khiển

Điện + khí nén


HỆ THỐNG LÁI

Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực


HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh chính

Hệ thống phanh hơi lốc-kê hai tầng, dẫn động khí nén 2 dòng, má phanh tang trống


Hệ thống phanh dừng

Tác động lên bánh xe cầu sau, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh sau


Hệ thống phanh dự phòng

Tác động lên đường ống khí xả của động cơ


HỆ THỐNG TREO
Treo trước

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực


Treo sau

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng


CẦU XE
Cầu trướcKiểu

Tiết diện ngang kiểu ống


Tỉ số truyền

6,33


Cầu sauKiểu

Tiết diện ngang kiểu hộp


Tỉ số truyền

6,33


LA RĂNG, LỐP.

La răng: 7.00 - 20/ 7.50 - 20, Lốp:  10.00 - 20/ 11.00-20


CA BIN

Kiểu lật, 03 chỗ ngồi


TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG
Tốc độ tối đa

82,49 km/h


Khả năng leo dốc

46 %


Bán kính quay vòng nhỏ nhất

7,97 m


THÔNG SỐ KHÁC
Hệ thống điện

24V, 100 Ah x 2


Dung tích bình nhiên liệu

180 L



 

0 comments :

Post a Comment

Powered by Blogger.