Xe bồn chở xăng dầu-Xe tưới nước rửa đường-Xe chở rác giá rẻ

Wednesday, July 2, 2014

Thông số xe chở rác hooklift 15 khối hino



 cơ sở

HINO FG8JJSB

Động cơ

HINO J08E-UG, Diesel, 4kỳ, 6 xylanh thẳng hàng, tăng áp, dung tích xylanh 7.684cc

Kích thư­ớc toàn bộ

7.020 x 2.500 x 3.120

Tự trọng

8.070

Tổng trọng tải

15.100

Truyền động

Truyền động thuỷ lực

Bơm thuỷ lực

- Lưu lượng

- áp làm việc Max


76           cc/vòng

220         kg/cm2

Dẫn động

Cơ khí

Tải trọng kéo lớn nhất

12 tấn

Tầm với thấp nhất

1100 mm

Kích thước cơ sở (với thùng)

h=1215mm;     A=1100mm

Gốc đổ ben lớn nhất

500

THÔNG SỐ CƠ BẢN THÙNG CHỨA:


Kích thước bao ngoài

4.600 x 2.500 x 1250 mm (*)

Dung tích chứa rác

9 ¸16 m3

Vật liệu

Sàn thùng

Thép Q345, d4

Thành thùng

Thép Q345, d3

Khung xương thùng

Thép tấm dập hình, d4, d6

Xương ray thùng

I160 ¸ I200

Chiều cao móc thùng

1450 mm

Khoảng cách ray thùng

1100 mm

Tính năng

-      Khung xương cứng vững, sức chứa lớn

-      Tuyến hình vuông (basic) hoặc cong (model)

-      Có gioăng cao su kín khít, phủ bạt chắc chắn khi xe vận chuyển vật liệu trên đường.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CHỞ RÁC HINO FG8JJSB

 Tiêu chuẩn khí thải
EURO II

Xe cơ sở
HINO FG8JJSB

Động cơNhãn hiệu
J08E-UG

Kiểu loại
Diesel, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng. phun nhiên liệu trực tiếp. Làm mát bằng nước

Công suất lớn nhất
Kw/rpm


167/2500

Mômen xoắn cực đại
Kg.m/rpm


700/1500

Dung tích xi lanh
cm3


7684

Kích thước bao ngoài (Dài x rộng x cao )
mm

                7632 x 2355 x 2610
Chiều dài cơ sở   
mm

Công Thức Lái
4x2

Số người cho phép chở
Người


03

Trọng lượng bản thân  
kG


6905

Trọng tải cho phép chở
kG


8000

Cỡ lốp
inch

                        10.00-20(10R20)
Tốc tối đa
km/h


106

Khả năng vượt dốc
%


38,3

Hệ thống treo
+ Treo trước : Lá nhíp hợp kim dạng bán nguyệt và giảm trấn thủy lực

+ Treo sau : Lá nhíp hợp kim dạng bán nguyệt và 2 tầng

Hộp số
Cơ khí


6 số tiến , 1 số lùi

Hệ thống phanh
+ Phanh chính : hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép

+ Phanh tay : Tang trống , tác động lên trục thứ cấp hộp số , dẫn động cơ khí

Ca bin
Kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn , có điều hòa

Kiểu điều khiển
Điện – khí nén, kết hợp với ly hợp đặt trên cabin

Kiểu chuyển động
Dẫn động bánh răng qua hộp số động cơ xe cơ sở

Số bánh
Trước : 2 ( đơn ) – Sau 4 ( đôi )


Hệ chuyên dùng

Vật liệu chínhThép hợp kim chất lượng tốt, khả năng chịu ăn mòn, chịu biến dạng cao.
Chỉ tiêu kỹ thuật-      Khung xương cứng vững, sức chứa lớn

-      Tuyến hình vuông (basic) hoặc cong (model)

-      Có gioăng cao su kín khít, phủ bạt chắc chắn khi xe vận chuyển vật liệu trên đường.

Thùng chứa

Sàn thùng                             Thép Q345 , d4
Thành thùng                             Thép Q345 ,d3
Dung tích
m3


12

Khung xương thùng    Thép
Dập tấm , dập hình , d4 ,d6


Xương ray

Thùng

                                                              I160 ,I200

Chiều cao móc thùng

            mm                                      1100

Kích thước thùng chứa 

                                     5000 x 2400 x 1100 (mm)

Thông số xe cơ sơ hino chở rác thùng rời 9 khối hooklift



Xe cơ sở

HINO FG8JJSB

Động cơ

HINO J08E-UG, Diesel, 4kỳ, 6 xylanh thẳng hàng, tăng áp, dung tích xylanh 7.684cc

Kích thư­ớc toàn bộ

7.020 x 2.500 x 3.120

Tự trọng

8.070

Tổng trọng tải

15.100

Truyền động

Truyền động thuỷ lực

Bơm thuỷ lực

- Lưu lượng

- áp làm việc Max


76           cc/vòng

220         kg/cm2

Dẫn động

Cơ khí

Tải trọng kéo lớn nhất

12 tấn

Tầm với thấp nhất

1100 mm

Kích thước cơ sở (với thùng)

h=1215mm;     A=1100mm

Gốc đổ ben lớn nhất

500


Phần Chuyên dụng




Kích thước bao ngoài

4.600 x 2.500 x 1250 mm (*)

Dung tích chứa rác

9 ¸16 m3

Vật liệu

Sàn thùng

Thép Q345, d4

Thành thùng

Thép Q345, d3

Khung xương thùng

Thép tấm dập hình, d4, d6

Xương ray thùng

I160 ¸ I200

Chiều cao móc thùng

1450 mm

Khoảng cách ray thùng

1100 mm

Tính năng

-      Khung xương cứng vững, sức chứa lớn

-      Tuyến hình vuông (basic) hoặc cong (model)

-      Có gioăng cao su kín khít, phủ bạt chắc chắn khi xe vận chuyển vật liệu trên đường.


Loại xe


xe tải đông lạnh hino 1,5 tấn



Loại xe nền


HINO - WU342L


Kích thước & Trọng lượng


Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao


mm


6.200 x 1.900 x 2.910


Chiều dài cơ sở


mm


3.400


Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao


mm


4.550 x 1.900 x 1.900


Công thức bánh xe

4 x 2

Trọng lượng bản thân


kG

3.205

Trọng tải cho phép chở


kG

1.500

Trọng lượng toàn bộ


kG

4.900

Số chỗ ngồi

03

Động cơ


Loại

Diesel HINO W04D TN tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, 4 máy thẳng hàng

Đường kính x hành trình piston


mm

104 x 118

Thể tích làm việc


cm3

4.009

Công suất lớn nhất


PS/rpm

130/2.500

Mômen xoắn cực đại


N.m/rpm

363/1.800

Dung tích thùng nhiên liệu


lít

100

Khung xe


Hộp số

5 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 1 đến số 5

Hệ thống lái

Trợ lực toàn phần, điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp

Hệ thống phanh

Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

Hệ thống treo

Trước và sau: Lá nhíp dạng e-lip cùng giảm chấn thủy lực

Tỷ số truyền của cầu sau

5,571 : 1

Cỡ lốp

7.00-16-14PR

Tốc độ cực đại


km/h

113

Khả năng vượt dốc


θ%

51,1

Bán kính quay vòng nhỏ nhất


m

6,8

Cabin

Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn

Thùng đông lạnh


Vách trong và ngoài

Compossite

Sàn thùng

Compossite phủ Gelcoat chống trượt

Cách nhiệt

- Hông và nóc: Foam PU dày 85 mm
- Sàn: Fpam PU dày 100 mm

Cửa

02 cái phía sau, 02 mặt bằng compossite

Thiết bị làm lạnh

Tùy theo khách hàng lựa chọn theo thông số tương đương như nhau

Động cơ

NP - 51F chạy theo động cơ xe

Máy nén

TM 16 hoặc SD 510

Tốc độ gió

780 m3/h

Máy phát điện

24 V

Công suất làm lạnh

Tại 00C: 3.800W & tại -180C: 2.400W

Trang bị tiêu chuẩn

01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD/AM&FM với 2 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn.



Loại xe


tải thùng 4 tấn



Loại xe nền


HINO - WU422L


Kích thước & Trọng lượng


Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao


mm


7.160 x 2.240 x 3.270


Chiều dài cơ sở


mm


3.870


Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao


mm


5.400 x 2.200 x 2.200


Công thức bánh xe

4 x 2

Trọng lượng bản thân


kG

3.405

Trọng tải cho phép chở


kG

3.900

Trọng lượng toàn bộ


kG

7.500

Số chỗ ngồi

03

Động cơ


Loại

Diesel HINO W04D-TN tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, 4 máy thẳng hàng

Đường kính x hành trình piston


mm

104 x 118

Thể tích làm việc


cm3

4.009

Công suất lớn nhất


PS/rpm

130/2.500

Mômen xoắn cực đại


N.m/rpm

363/1.800

Dung tích thùng nhiên liệu


lít

100

Khung xe


Hộp số

5 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 1 đến số 5

Hệ thống lái

Trợ lực toàn phần, điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp

Hệ thống phanh

Thủy lực, điều khiển bằng khí nén

Hệ thống treo

Lá nhíp dạng e-lip cùng giảm chấn thủy lực

Tỷ số truyền của cầu sau

5,833: 1

Cỡ lốp

7.50-16-14PR

Tốc độ cực đại


km/h

111

Khả năng vượt dốc


θ%

35,9

Bán kính quay vòng nhỏ nhất


m

6,8

Cabin

Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn

Thùng tải mui bạt


Đà dọc

Thép U100 dày 4 mm

Đà ngang

Thép U80 dày 3 mm

Sàn thùng

Tôn phẳng dày 3 mm

Vách ngoài

Inox dập sóng 0,5 mm

Vách trong

Tôn kẽm dày 0,5 mm

Số bửng

05, cao 800 mm

Kèo tiếp

Ống tiếp ø27, tháo lắp được

Khung cắm kèo

04, cao 600 mm

Trang bị tiêu chuẩn

01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD&AM/FM Radio với 2 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn.


Loại xe


Hino khung mui phu bat 1.5 tấn



Loại xe nền


HINO - WU342L


Kích thước & Trọng lượng


Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao


mm


6.335 x 2.030 x 2.920


Chiều dài cơ sở


mm


3.400


Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao


mm


4.700 x 2.000 x 2.000


Công thức bánh xe

4 x 2

Trọng lượng bản thân


kG

3.155

Trọng tải cho phép chở


kG

1.550

Trọng lượng toàn bộ


kG

4.900

Số chỗ ngồi

03

Động cơ


Loại

Diesel HINO W04D-TN tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, 4 máy thẳng hàng

Đường kính x hành trình piston


mm

104 x 118

Thể tích làm việc


cm3

4.009

Công suất lớn nhất


PS/rpm

130/2.500

Mômen xoắn cực đại


N.m/rpm

363/1.800

Dung tích thùng nhiên liệu


lít

100

Khung xe


Hộp số

5 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 1 đến số 5

Hệ thống lái

Trợ lực toàn phần, điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp

Hệ thống phanh

Thủy lực, điều khiển bằng khí nén

Hệ thống treo

Lá nhíp dạng e-lip cùng giảm chấn thủy lực

Tỷ số truyền của cầu sau

5,571 : 1

Cỡ lốp

7.00-16-14PR

Tốc độ cực đại


km/h

113

Khả năng vượt dốc


θ%

51,1

Bán kính quay vòng nhỏ nhất


m

6,8

Cabin

Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn

Thùng tải mui bạt


Đà dọc

Thép U100 dày 4 mm

Đà ngang

Thép U80 dày 3 mm

Sàn thùng

Tôn phẳng dày 3 mm

Vách ngoài

Inox dập sóng 0,5 mm

Vách trong

Tôn kẽm dày 0,5 mm

Số bửng

05, cao 800 mm

Kèo tiếp

Ống tiếp ø27, tháo lắp được

Khung cắm kèo

04, cao 600 mm

Trang bị tiêu chuẩn

01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD&AM/FM Radio với 2 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn.
 










































































































































































Loại xe



Xe tải hino 8 tấn khung mui phủ bạt



Loại xe nền



HINO - FG8JPSB



Kích thước & Trọng lượng



Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao



mm



9.950 x 2.500 x 3.990



Chiều dài cơ sở



mm



5.530



Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao



mm



7.800 x 2.500 x 2.600



Công thức bánh xe


4 x 2

Trọng lượng bản thân



kG


6.065

Trọng tải cho phép chở



kG


8.100

Trọng lượng toàn bộ



kG


14.360

Số chỗ ngồi


03

Động cơ



Loại


Diesel HINO J08E-UG tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, 6 máy thẳng hàng

Đường kính x hành trình piston



mm


112 x 130

Thể tích làm việc



cm3


7.684

Công suất lớn nhất



PS/rpm


235/2.500

Mômen xoắn cực đại



N.m/rpm


706/1.500

Dung tích thùng nhiên liệu



lít


200

Khung xe



Hộp số


6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 2 đến số 6

Hệ thống lái


Trợ lực toàn phần, điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp

Hệ thống phanh


Thủy lực, điều khiển bằng khí nén

Hệ thống treo


Trước: Lá nhíp dạng e-lip cùng giảm chấn thủy lực
Sau: Nhíp chính và nhíp phụ gồm các lá nhíp dạng bán e-lip

Tỷ số truyền của cầu sau


5,125 : 1

Cỡ lốp


10.00-20-16PR

Tốc độ cực đại



km/h


106

Khả năng vượt dốc



θ%


38,3

Bán kính quay vòng nhỏ nhất



m


9,5

Cabin


Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn

Thùng tải mui bạt



Đà dọc


Thép U140 dày 6 mm

Đà ngang


Thép U100 dày 4 mm

Sàn thùng


Tôn phẳng dày 3 mm

Vách ngoài


Inox dập sóng 0,5 mm

Vách trong


Tôn kẽm dày 0,5 mm

Số bửng


07, cao 900 mm

Kèo tiếp


Ống tiếp ø27, tháo lắp được

Khung cắm kèo


06, cao 600 mm

Trang bị tiêu chuẩn


01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD&AM/FM Radio với 2 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn.
Powered by Blogger.