Xe bồn chở xăng dầu-Xe tưới nước rửa đường-Xe chở rác giá rẻ

Tuesday, February 25, 2014

THÔNG SỐ KĨ THUẬT XE TÉC CHỞ NHIÊN LIỆU 14 KHỐI































































































































































































































THÔNG SỐ CHUNG XE BỒN CHỞ XĂNG DẦU 14M3


Loại phương tiện

Ô tô xitec (chở nhiên liệu)


Nhãn hiệu - Số loại

Xe chở xăng 14 khối


Công thức bánh xe

4 x 2



KÍCH THƯỚC


Kích thước bao ngoài

845 x 2500 x 3070 (mm)


Chiều dài cơ sở

4500 (mm)


Vệt bánh xe trước/ sau

1965/ 1860 (mm)


Chiều dài đầu/ đuôi xe

1255/ 2700 (mm)


Khoảng sáng gầm xe

275 (mm)


Kích thước lòng xitec

5600 x 2200 x 1450 (mm) (= 14 m3)


Chiều dày xi téc

4 mm



KHỐI LƯỢNG


Khối lượng bản thân

7.120 (kg)


Khối lượng cho phép chở

4.980 (kg)


Khối lượng toàn bộ

12.295 (kg)



ĐỘNG CƠ


Model

YC6J190-20 - Tiêu chuẩn EURO II


Loại

Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp TURBO INTERCOOLER, làm mát bằng nước.


Dung tích xy lanh

6494 cm3


Đường kính xi lanh x hành trình piston

105 x 125


Tỉ số nén

17,5:1


Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu

140/2500 (Kw/v/ph)


Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu

630/1700 (Nm/v/ph)



TRUYỀN ĐỘNG


Ly hợp

Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén


Hộp sốKiểu

Cơ khí, 06 số tiến + 01 số lùi


Tỉ số truyền

i1 = 8,015; i2 = 4,512; i3 = 2,633; i4 = 1,66;


 i5 = 1,00; i6 = 0,853; iL = 8,027


HỆ THỐNG LÁI

Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực



HỆ THỐNG PHANH


Hệ thống phanh chính

Hệ thống phanh hơi lốc-kê hai tầng, dẫn động khí nén 2 dòng, má phanh tang trống


Hệ thống phanh dừng

Tác động lên bánh xe cầu sau, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh sau


Hệ thống phanh dự phòng

Tác động lên đường ống khí xả của động cơ


HỆ THỐNG TREO
Treo trước

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực


Treo sau

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng


CẦU XE
Cầu trướcKiểu

Tiết diện ngang kiểu ống


 


Cầu sauKiểu

Tiết diện ngang kiểu hộp


Tỉ số truyền

6,33


LA RĂNG, LỐP.

La răng: 7.50 - 20, Lốp:  11.00 - 20 hoặc 12.00 - 20


CA BIN

Kiểu lật, 03 chỗ ngồi



TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG


Tốc độ tối đa

85 km/h


Khả năng leo dốc

35,6 %


Bán kính quay vòng nhỏ nhất

8,3 m


THÔNG SỐ KHÁC
Hệ thống điện

24V, 100 Ah x 2


Dung tích bình nhiên liệu

180 L


Bơm nhiên liệuModel

80YHCB-60A


Công suất

11 kW


Lưu lượng

60 m­­­3/giờ


Tốc độ quay

850 - 1250 vòng/ phút


    

0 comments :

Post a Comment

Powered by Blogger.