Xe bồn chở xăng dầu-Xe tưới nước rửa đường-Xe chở rác giá rẻ

Tuesday, February 25, 2014

THÔNG SÓ KỸ THUẬT XE BỒN CHỞ XĂNG 16 KHỐI
















































































































































































































































THÔNG SỐ CHUNG XE TÉC DẦU DONGFENG


Loại phương tiện

Xi téc (chở xăng)


Nhãn hiệu - Số loại

CONECO DONGFENG - CNC160KM1/XTX


Công thức bánh xe

4x2



KÍCH THƯỚC


Kích thước bao ngoài

8630 x 2450  x 3200 (mm)


Chiều dài cơ sở

5030 mm


Vệt bánh xe ( Trước/ Sau )

1910/ 1800 (mm)


Chiều dài đầu/ đuôi xe

1230/ 2350 (mm)


Khoảng sáng gầm xe

275 mm


Kích thước bao ngoài xi téc

6000 x 2200 x 1450 (mm)


Chiều dày xi téc

4 mm


Dung tích xi téc

16000 L



TRỌNG LƯỢNG


Trong lượng bản thân

7.000 kg


Tải trọng cho phép

7.320 kg


Trọng lượng toàn bộ

14.520 kg



ĐỘNG CƠ


Model

YC4E160-20 - Tiêu chuẩn EURO II


Loại

Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp TURBO INTERCOOLER, làm mát bằng nước.


Dung tích xy lanh

4257 cm3


Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)

110 x 112


Tỉ số nén

17,5:1


Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu

118/2600 (Kw/v/ph)


Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu

520/1400-1700 (Nm/v/ph)



TRUYỀN ĐỘNG


Ly hợp

Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén


Hộp số chínhModel

DF6S750 HF


Số cấp số

6 số tiến + 1 số lùi


Tỉ số truyền

i1 = 6,446; i2 = 3,841; i3 = 2,29; i4 = 1,477;


 i5 = 1; i6 = 0,802; iL = 5,802


Hộp số phụSố cấp số

2 cấp


Tỉ số truyền

ip1 = 1; ip2 = 1,417


Dẫn động

Điện + Khí nén



HỆ THỐNG LÁI



Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực



HỆ THỐNG PHANH


Hệ thống phanh chính

Hệ thống phanh hơi lốc-kê hai tầng, dẫn động khí nén 2 dòng, má phanh tang trống


Hệ thống phanh dừng

Tác động lên bánh xe cầu sau, dẫn động khí nén + lò xo tích năng


Hệ thống phanh dự phòng

Tác động lên đường ống khí xả của động cơ



HỆ THỐNG TREO


Treo trước

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực


Treo sau

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng



CẦU XE


Cầu trướcKiểu

Tiết diện ngang kiểu chữ I


Cầu sauKiểu

Tiết diện ngang kiểu hộp


Tỉ số truyền

6,33 ( 6/38 )


LA RĂNG, LỐP.

La răng: 7.00-20/ 7.50 - 20


Lốp:  10.00 - 20/ 11.00-20


CA BIN

Kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn, và các thiết bị an toàn. 03 chỗ ngồi



TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG


Tốc độ tối đa

91,71 km/h


Khả năng leo dốc

35,5 %


Bán kính quay vòng nhỏ nhất

9,36 m



THÔNG SỐ KHÁC


Hệ thống điện

24V, 100Ah x 2


Dung tích bình nhiên liệu

180 L


Bơm nhiên liệuModel

80YHCB-60A


Công suất

11 kW


Lưu lượng

60 m­­­3/giờ


Tốc độ quay

850 - 1250 vòng/ phút


     

0 comments :

Post a Comment

Powered by Blogger.