Xe bồn chở xăng dầu-Xe tưới nước rửa đường-Xe chở rác giá rẻ

Wednesday, February 19, 2014

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TÉC NƯỚC RỬA ĐƯỜNG 16m3


 

















































































































































































































THÔNG SỐ CHUNG XE Ô TÔ XITEC PHUN NƯỚC RỬA ĐƯỜNG DONGFENG


Loại phương tiện

Xi téc (phun nước)


Công thức bánh xe

4x2



KÍCH THƯỚC


Kích thước bao ngoài

9000 mm x 2460 mm x 3000 mm


Chiều dài cơ sở

5030 mm


Kích thước bao ngoài xi téc

6200 mm x 2200 mm x 1450 mm (16 m3)


Dung tích xi téc - Chiều dày xi téc

14000 L – 4mm



TRỌNG LƯỢNG


Trong lượng bản thân

7.380 kg


Tải trọng cho phép

7.000 kg


Trọng lượng toàn bộ

14.575 kg



ĐỘNG CƠ


Model

YC4E160-20 - Tiêu chuẩn EURO II


Loại

Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp TURBO INTERCOOLER, làm mát bằng nước.


Dung tích xy lanh - Tỉ số nén

4257 cm- 17,5:1


Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)

110 x 112


Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu

118/2600 (Kw/v/ph)


Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu

520/1400-1700 (Nm/v/ph)



TRUYỀN ĐỘNG


Ly hợp

Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén


Hộp số chínhModel

DF6S750 HF


Số cấp số

6 số tiến + 1 số lùi


Tỉ số truyền

i1 = 6,446; i2 = 3,841; i3 = 2,29; i4 = 1,477;


 i5 = 1; i6 = 0,802; iL = 5,802


Hộp số phụSố cấp số

2 cấp


Tỉ số truyền

ip1 = 1; ip2 = 1,417


Dẫn động

Điện + Khí nén



HỆ THỐNG LÁI



Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực



HỆ THỐNG PHANH


Hệ thống phanh chính

Hệ thống phanh hơi lốc-kê hai tầng, dẫn động khí nén 2 dòng, má phanh tang trống


Hệ thống phanh dừng

Tác động lên bánh xe cầu sau, dẫn động khí nén + lò xo tính năng


Hệ thống phanh dự phòng

Tác động lên đường ống khí xả của động cơ



HỆ THỐNG TREO


Treo trướcKiểu

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực


Số lá nhíp

75 mm x 13 mm x 9 lá


Treo sauKiểu

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng


Số lá nhípChính

90 mm x 16 mm x 12 lá


Phụ

90 mm x 11 mm x 8 lá



CẦU XE


Cầu trướcKiểu

30G0A3-16/ Tiết diện ngang kiểu chữ I


Cầu sauKiểu

24B35-00005/ Tiết diện ngang kiểu hộp


Tỉ số truyền

6.33 ( 6/38 )


LA RĂNG, LỐP.

La răng: 7.00-20/ 7.50 - 20


Lốp:  10.00 - 20/ 11.00-20


CA BIN

Kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn, và các thiết bị an toàn. 03 chỗ ngồi



TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG


Tốc độ tối đa

91,71 km/h


Khả năng leo dốc

35,5 %


Bán kính quay vòng nhỏ nhất

≤ 9,36 m


THÔNG SỐ KHÁC
Hệ thống điện

24V, 100Ah x 2


Dung tích bình nhiên liệu

180 L


Kích thước sát xi chính

8275 mm x860 mm x 250 mm


0 comments :

Post a Comment

Powered by Blogger.