Xe bồn chở xăng dầu-Xe tưới nước rửa đường-Xe chở rác giá rẻ

Thursday, February 20, 2014

XE PHUN NƯỚC RỬA ĐƯỜNG 20 KHỐI ĐỘNG CƠ HYUNDAI












































































































































































































THÔNG SỐ CHUNG XE Ô TÔ TƯỚI NƯỚC 20 KHỐI


Loại phương tiện

Ô tô xitec (phun nước)


Công thức bánh xe

6x4



KÍCH THƯỚC


Kích thước bao ngoài

9500 mm x 2500 mm x  3100 mm


Chiều dài cơ sở

1970 + 3950 mm


Kích thước xi téc

 7500 mm x 2200 mm x 1450 mm  ( 20.000 L )



TRỌNG LƯỢNG


Trong lượng bản thân

10.200 kg


Tổng trọng toàn bộ cho phép

20.000 kg



ĐỘNG CƠ


Model

CONECODONGFENG-CNCHD225KM6x2/NL


Loại

Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng ápTURBO INTERCOOLER - làm mát khí nạp.


Dung tích xy lanh

6.606 (cm3)


Đường kính xi lanh x hành trình piston

108x132 (mm x mm)


Tỉ số nén

17,5:1


Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu

165/2.500



TRUYỀN ĐỘNG


Ly hợp

Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén


Hộp sốModel
Kiểu

Cơ khí, 9 số tiến + 1 số lùi


Tỉ số truyền

i1 = 12,11; i2 = 8,08; i3 = 5,93 ; i4 = 4,42 ; i5 = 3,36 ; i6 = 2,41; i7 = 1,76; i8 = 1,32; i9 = 1; iL = 12,66


HỆ THỐNG LÁI
Model

3401261 - 010


Kiểu

Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực


HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh chính

Hệ thống phanh hơi lốc-kê hai tầng, dẫn động khí nén 2 dòng, má phanh tang trống


Hệ thống phanh dừng

Tác động lên bánh xe cầu sau, dẫn động khí nén + lò xo tính năng


Hệ thống phanh dự phòng

Tác động lên đường ống khí xả của động cơ


HỆ THỐNG TREO
Treo trước

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực (16 mm x 90 mm) x 9 lá .


Treo sau

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng.


(18mm x 100 mm x 10 lá + 16mm x 100 mm x 10 lá)


CẦU XE
Cầu trướcModel

QI - 30579 - 00005


Kiểu

Đúc, tiết diện ngang kiểu chữ I


Cầu sauModel

24HS01B - 010


Kiểu

Đúc, tiết diện ngang kiểu hộp


Tỉ sô truyền

5,73


BÁNH XE
La răng

7.50 - 20


Lốp xe

12.00 - 20


CA BIN
Kiểu

Kiểu lật, đầu bằng, 01 hàng ghế


Số chỗ ngồi

03 chỗ ngồi + 01 giường nằm


TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG
Tốc độ tối đa

80,33 km/h


Khả năng leo dốc

 40 %


Bán kính quay vòng nhỏ nhất

9,5 m


THÔNG SỐ KHÁC
Hệ thống điện

24V, 120Ah x 2


Dung tích bình nhiên liệu

200 L


0 comments :

Post a Comment

Powered by Blogger.