Xe bồn chở xăng dầu-Xe tưới nước rửa đường-Xe chở rác giá rẻ

Wednesday, February 19, 2014

 THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE XI TÉC CHỞ NƯỚC 13.000L















































































































































































































































THÔNG SỐ CHUNG XE TÉC NƯỚC DONGFENG 13 KHỐI


Loại phương tiện

Xi téc (phun nước)


Công thức bánh xe

4x2



KÍCH THƯỚC


Kích thước bao ngoài

9360 mm x 2460 mm x 3160 mm


Chiều dài cơ sở

5600 mm


Vệt bánh xe ( Trước/ Sau )

1930 mm/ 1800 mm


Vệt bánh xe sau phía ngoài

2100 mm


Chiều dài đầu xe

1170 mm


Chiều dài đuôi xe

2590 mm


Khoảng sáng gầm xe

275 mm


Kích thước xi téc

5600 mm x 2200 mm x 1450 mm( 14 m3)


Dung tích xi téc

14000 L


Chiều dày xi téc

4 mm



TRỌNG LƯỢNG


Trong lượng bản thân

6.800 kg


Tải trọng cho phép

6.660 kg


Trọng lượng toàn bộ

13.655 kg


ĐỘNG CƠ
Model

YC4E140-20 - Tiêu chuẩn EURO II


Loại

Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp TURBO INTERCOOLER, làm mát bằng nước.


Dung tích xy lanh

4257 cm3


Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)

110 x 112


Tỉ số nén

17,5:1


Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu

105/2800 (Kw/v/ph)


Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu

430/1800 (Nm/v/ph)



TRUYỀN ĐỘNG


Ly hợp

Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén


Hộp số chínhModel

DF6S550 HF


Số cấp số

6 số tiến + 1 số lùi


Tỉ số truyền

i1 = 6,300; i2 = 3,628; i3 = 2,244; i4 = 1,456;


 i5 = 1; i6 = 0797; iL = 7,66


Hộp số phụSố cấp số

2 cấp


Tỉ số truyền

ip1 = 1; ip2 = 1,51


Dẫn động

Điện + Khí nén


HỆ THỐNG LÁI

Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực



HỆ THỐNG PHANH


Hệ thống phanh chính

Hệ thống phanh hơi lốc-kê hai tầng, dẫn động khí nén 2 dòng, má phanh tang trống


Hệ thống phanh dừng

Tác động lên bánh xe cầu sau, dẫn động khí nén + lò xo tính năng


Hệ thống phanh dự phòng

Tác động lên đường ống khí xả của động cơ



HỆ THỐNG TREO


Treo trướcKiểu

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực


Số lá nhíp

75 mm x 13 mm x 9 lá


Treo sauKiểu

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng


Số lá nhípChính

90 mm x 16 mm x 12 lá


Phụ

90 mm x 11 mm x 8 lá



CẦU XE


Cầu trướcKiểu

30G0A3-16/ Tiết diện ngang kiểu chữ I


Cầu sauKiểu

24LBS01A-00005/ Tiết diện ngang kiểu hộp


Tỉ số truyền

6.33 ( 6/38 )



LA RĂNG, LỐP.



La răng: 7.00 - 20/7.50-20,


Lốp:  10.00 - 20



CA BIN



Kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn, và các thiết bị an toàn. 03 chỗ ngồi



TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG


Tốc độ tối đa

99,38 km/h


Khả năng leo dốc

31,5 %


Bán kính quay vòng nhỏ nhất

≤ 10,87 m



THÔNG SỐ KHÁC


Hệ thống điện

24V, 100Ah x 2


Dung tích bình nhiên liệu

180 L


Kích thước sát xi chính

9330 mm x 860 mm x 250 mm



 

 

0 comments :

Post a Comment

Powered by Blogger.